
| Code | Parameter Name | Setting | Default | Unit |
| A29 | Alternation Sel (mở chức năng chạy luân phiên) | 1 | 0 | |
| A30 | Alt. Set Time (thời gian bơm 1 chạy) | 15 | 1 | min |
| A31 | Alt. Delay Time (thời gian bơm 1 dừng) | 10 | 10 | sec |
| A32 | Lead Pump Sel (lựa chọn số lượng bơm) | 2 | 1 | |
| A33 | Lead Pump Display (hiển thị thời gian bơm đã hoạt động) | |||
| I54 | Multi-function relay1 select (cài đặt chức năng của relay 1) |
24 | 17 | |
| I55 | Multi-function relay2 select (cài đặt chức năng của relay 1) | 24 | 12 | |
Chức năng này có thể được sử dụng trong hoạt động bình thường cũng như PID.
– Ở chế độ PID, bộ đếm thời gian đếm ngược ngay cả ở trạng thái ngủ, LVT, BX.
– Khi 1 động cơ bị hỏng và cài đặt ở A30_Alternation Sel. được đặt thành ‘Không’, bơm dẫn sẽ hoạt động theo cài đặt trong A32_Lead Pump Sel.