Cài đặt thông số về mặc định: RESET DEFAULT
F01.20= 1 hoặc 2 hoặc 3
(1= Tất cả các thông số trả về mặc định nhà máy , ngoại trừ F00, F17
2= Xóa lịch sử lỗi đã lưu F17
3= Tất cả các thông số trả về mặc định nhà máy, trừ F00)
- Cài đặt thông số motor và các bước auto tuning motor.
b- Tuning motor servo:
Nhập các thông số motor đã có dựa trên nameplate vào nhóm thông số F00:
| Tham số | Diễn giải | Giá trị | Đơn vị |
| F00.03 | Code motor: nhập đúng thông số trên nameplate hoặc tra mã trong bảng sách hướng dẫn sử dụng. |
0-83 | |
| F00.04 | Công suất định mức motor | Kw | |
| F00.05 | Điện áp định mức motor | V | |
| F00.06 | Dòng điện định mức motor | A | |
| F00.07 | Torque định mức motor | Nm | |
| F00.09 | Tốc độ định mức motor | Rpm | |
| F00.12 | Số cực motor | Pole | |
| F00.21 | Encoder code | 0 | 2500ppr – loại 15 dây |
| 1 | 2500ppr – loại 9 dây | ||
| 5 | 17 bit absolute | ||
| 6 | 20 bit absolute | ||
| 7 | 23 bit absolute |
Yêu cầu nhập đúng các thông số motor trước khi bắt đầu quá trình tuning motor
– Self learning mode 1: F12.05 = 1 Yêu cầu tháo tải motor, chức năng này driver tự học trình tự phase U V W, phase AB, góc bộ mã hóa ( tín hiệu Z, và tín hiệu U V W ), trong quá trình tự học động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ ( hướng nhìn trực tiếp vào trục motor ), nếu trong quá trình tự học, motor quay cùng chiều kim đồng hồ sẽ báo lỗi Er.205 , sai trình tự phase U V W, kiểm tra lại và thử lại .
– Self learning mode 2: F12.05 = 2 Chức năng tự học tĩnh, dùng cho motor đã nối tải
– Self learning mode 3: F12.05 = 3 Chức năng tự học động, motor sẽ chuyển động trong quá trình , yêu cầu tháo bỏ tải motor.
– Trong quá trình tự học, driver báo lỗi Er.204 , kiểm tra và cài đặt lại các thông số motor ( F00.04 -> F00.12 ) đã đặt trong nhóm F00 , bắt đầu lại quá trình tuning
2- Cài đặt thông số Position.
Chọn chức năng chạy vị trí ( Position )
| Tham số | Giá trị | Diễn giải |
| F01.00 0 | 0 | Chức năng chạy vị trí ( Position ) |
| 1 | Chức năng chạy speed | |
| 2 | Chức năng chạy torque | |
| 3 | Torque mode – speed mode | |
| 4 | Speed mode – position mode | |
| 5 | Torque mode – position mode |
Cài đặt chức năng đầu vào chạy vị trí ( Position )
| Tham số | Giá trị | Diễn giải |
| F04.00 0 | 0 | Pulse command ( đầu vào nhận xung ) |
| 1 | Step amount given ( chạy theo bước nhập sẵn ) | |
| 2 | Multi – position command given ( chạy theo nhiều vị trí thiết lập sẵn 16 step ) |
Chọn kiểu xung đầu vào cho chức năng position:
| Tham số | Giá trị | Diễn giải |
| F04.01 0 | 0 | Pulse + sign ( Xung + hướng ) |
| 1 | A phase + B phase orthogonal ( xung A B ) | |
| 2 | CW + CCW ( Xung thuận và xung nghịch ) |
Chọn chiều quay cho motor servo:
Hướng Dẫn Cài Đặt Cho Bộ Điều Khiển Driver Servo ENC ESS200P